1. 尊敬語: TÔN KÍNH NGỮ

1.1 DẠNG BỊ ĐỘNG CỦA ĐỘNG TỪ BIẾN ĐỔI THEO QUI TẮC NHẤT ĐỊNH (規則的に変化する動詞)

 vd: 社長は 帰られましたか

1.2 GẮN お/ご + ĐỘNG TỪ BỎ ます + になるCỦA ĐỘNG TỪ BIẾN ĐỔI THEO QUI TẮC NHẤT ĐỊNH (規則的に変化する動詞)

vd:

先生は何時ごろ戻りになりますか
社長はぜんぜん酒を飲みになりません
tuy nhiên một số động từ đặc biệt thường dùng như 1.3

1.3 MỘT SỐ ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC
 

Lịch sự Tôn kính Ý nghĩa
見ます ご覧になります xem, thấy
会います お会いになります gặp
います、行来ます、来ます いらっしゃいます ở, đi, đến
知ります ごぞんじです biết
食べます、飲みます 召し上げます ăn,uống 
くれます くださります cho, tặng
言います おっしゃいます nói
着ます おめしになります mặc
寝ます お休みになります nghỉ ngơi
死にます お亡くなりになります chết
する なさる làm

2. 謙譲語: KHIÊM NHƯỜNG NGỮ

2.1 GẮN お/ご + ĐỘNG TỪ BỎ ます + する CỦA ĐỘNG TỪ BIẾN ĐỔI THEO QUY TẮC NHẤT ĐỊNH (規則的に変化する動詞)
 

Chú ý: Tiền tố お sẽ hay dùng với các động từ thuộc nhóm 1 và nhóm  2.

Tiền tố ご sẽ hay dùng với các động từ thuộc nhóm 3 , có dạng là danh động từ + します.

Ngoài ra thì có 1 số động từ nhóm 3 lại sử dụng tiền tố お phía trước như : お電話、お食事…

vd:
お客様に品物をおわたししました
会議の時間が決まったら、ご連絡します

2.2.ĐỘNG TỪ BIẾN ĐỔI KHÔNG THEO QUY TẮC NHẤT ĐỊNH (不規則に変化する動詞 )

Lịch sự khiêm nhường  Ý nghĩa